mean deviation from the mean

Định nghĩa

Cụm danh từ: "mean deviation from the mean" (độ lệch tuyệt đối trung bình) một đại lượng thống dùng để đo lường mức độ phân tán của một tập dữ liệu. được tính bằng trung bình cộng của các giá trị tuyệt đối của độ lệch giữa mỗi điểm dữ liệu giá trị trung bình của tập dữ liệu đó.

dụ sử dụng
  • (Độ lệch tuyệt đối trung bình của tập dữ liệu {1, 2, 3, 4, 5} 1,2.)
  • (Độ lệch tuyệt đối trung bình nhỏ hơn cho thấy các điểm dữ liệu tập trung gần giá trị trung bình.)
  • (Chúng tôi đã tính độ lệch tuyệt đối trung bình để hiểu mức độ biến thiên của điểm kiểm tra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Công thức tính: mean deviation from the mean = (Σ |xᵢ - x̄|) / n, trong đó xᵢ từng giá trị dữ liệu, x̄ giá trị trung bình, n số lượng điểm dữ liệu.
  • So sánh với độ lệch chuẩn: mean deviation from the mean khác với độ lệch chuẩn (standard deviation) ở chỗ sử dụng giá trị tuyệt đối thay vì bình phương, do đó ít bị ảnh hưởng bởi các giá trị ngoại lai.
Biến thể từ gần giống
  • Mean absolute deviation (MAD): thuật ngữ đồng nghĩa phổ biến hơn với "mean deviation from the mean".
  • Average absolute deviation: một cách gọi khác, nhấn mạnh vào tính trung bình của các độ lệch tuyệt đối.
Từ đồng nghĩa
  • Mean absolute deviation (MAD): độ lệch tuyệt đối trung bình.
  • Average absolute deviation: độ lệch tuyệt đối trung bình.
Các cụm từ liên quan
  • Standard deviation: độ lệch chuẩn (một thước đo phân tán phổ biến khác, khác biệt do sử dụng bình phương độ lệch).
  • Variance: phương sai (trung bình của bình phương các độ lệch).
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ thống này.